
300 Tên hay nhất cho bé trai, Tên ý nghĩa, hợp mệnh cho con trai năm 2024
Đặt tên cho bé trai sinh năm 2024 hợp mệnh, hay nhất, Tên hay cho bé trai 2024 ý nghĩa theo họ và tháng sinh; tổng hợp 300 cái tên hay và ý nghĩa nhất cho bé trai, đặt tên cho bé trai mới sinh, sắp sinh, tên con trai hay nhất
Bé trai sinh năm 2024 thuộc bản mệnh gì?
Các bé trai được sinh ra từ ngày 10/2/2024 – 28/1/2025 dương lịch sẽ là năm Giáp Thìn, tức năm con rồng. Trẻ sinh vào năm 2024 sẽ thuộc bản mệnh Hỏa, cụ thể là Phú Đăng Hỏa, tức lửa đèn dầu, lửa đèn to. Mệnh Hỏa thì tương sinh với mệnh Thổ và Mộc, tương khắc với mệnh Thủy và Kim.
Trong phong thủy, tuổi Thìn là con giáp nằm trong bộ tam hợp gồm Thân – Tý – Thìn, đồng thời tuổi Thìn cũng nằm trong nhóm tứ hành xung là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi.
Các bé trai tuổi Thìn, mệnh Hỏa có nhiều hoài bão lớn lao, nếu gặp đúng thời cơ sẽ gặt hái nhiều thành công mĩ mãn, mọi việc đều suôn sẻ.
Đặt tên con trai 2024 như thế nào hợp phong thủy?
Đặt tên cho con theo mong ước của bố mẹ
Đặt tên con trai sinh năm 2024 may mắn, tài lộc
- Nhật Anh: Thông minh, sáng suốt, cuộc sống ấm no, đủ đầy
- Thế Anh: Thông minh, quyền cao chức trọng
- Vũ Anh: Giỏi giang, sự nghiệp vẻ vang
- Đại Bằng: Chính trực có chí lớn
- Kiến Bình: An nhàn, có quý nhân phù trợ gặp dữ hóa lành, gặp nhiều may mắn
- Đức Bình: Phẩm chất đạo đức tốt, được mọi người nể trọng
- Phong Châu: Sự nghiệp vẻ vang
- Đức Cao: Đạo đức tốt, chân thật
Đặt tên con trai sinh năm 2024 hay mang đến sự bình an
- Xuân Cao: Cuộc sống an nhàn, vui vẻ, hạnh phúc
- Ngọc Danh: Phẩm chất của con sẽ luôn trong sáng, tinh khiết
- Hải Đăng: Thông minh, sáng dạ
- Sỹ Đan: Giỏi giang và được trân quý
- Gia Đức: Có đạo đức, là niềm tự hào của gia tộc
- Tài Đức: Tài đức vẹn toàn, tiền đồ rộng mở
- Tiến Đức: Có đức, có tài, cuộc sống thuận lợi
- Minh Đại: Tấm lòng rộng lượng, bao dung
Đặt tên con trai Giáp Thìn theo bản mệnh Hỏa
Con trai sinh năm 2024 thuộc mệnh Hỏa, tương sinh với mệnh Mộc và Thổ. Do đó, khi đặt tên cho con cần lựa chọn những tên hợp với 2 mệnh này để gặp nhiều may mắn. Đồng thời, không nên đặt tên con tương khắc với mệnh Thủy, Kim.
- Đặt tên con trai 2024 Giáp Thìn hợp với mệnh Mộc: Đông, Bách, Hiệp, Kha, Khả, Khiêm, Khôi, Khương, Dương, Gia, Cát, Cao, Công, Cảnh,…
- Đặt tên con trai 2024 Giáp Thìn hợp với mệnh Thổ: Việt, Sơn, Vũ, Vỹ, Thành, An, Ân, Cương, Điền, Dũng, Duệ, Hữu, Nhân,…
Đặt tên con trai theo tháng sinh
- Bé trai sinh tháng 1 tính cách mạnh mẽ, thông minh, tố chất làm lãnh đạo: Nhật Minh, Toàn Thắng, Khang Vương, Bảo Dũng, Văn Tiến, Quang Đăng, Bảo Long, Đinh Bảo,…
- Bé trai sinh tháng 2 cá tính, rất thông minh, có nhiều hoài bão: Hữu Đạt, Thái Tuệ, Bảo Hân, Hữu Thịnh, Nhật Dũng, Quang Thái, Đức Tài, Mạnh Hùng, Bảo Duy,…
- Bé trai sinh tháng 3 gặp nhiều may mắn: Việt Toàn, Thái Sơn, Gia Đức, Trung Kiên, Tuệ An, Thanh Tùng, Thế Vinh, Hùng Dũng, Thái Kiên, Ngọc Cường,…
- Bé trai sinh tháng 4: thông minh, hài hước: Việt Hùng, Minh Phát, Tùng Lâm, Thái Sơn, Nhật Vinh, Chí Thiện, Cao Trí, Ngọc Lâm, Ngọc Sáng, Hoàng Bách,…
- Bé trai sinh tháng 5 sống tình cảm hay giúp đỡ mọi người: Thái Công, Việt Đình, Kiên Quốc, Nhật Cường, Bình Nguyên, Hồng Lập, Bình Nguyên, Công Vinh,…
- Bé trai sinh tháng 6 phóng khoáng, thích khám phá những điều mới: Nghĩa Nam, Huỳnh Anh, Gia Trung, Tuấn Tú, Đăng Khôi, Đăng Vương, Nghĩa Hưng, Quốc Việt,…
- Bé trai sinh tháng 7 thường rất tự tin, bản lĩnh: Hưng Thịnh, Gia Khang, Bảo Luân, Văn Khánh, Thiên Phú, Hồng Thuận, Thanh Luân, Hữu Kiệt, Hồng Thuận,…
- Bé trai sinh tháng 8 tính cách mạnh mẽ: Nhật Phúc, An Phong, Dương Thái, Bảo Khang, Việt Dũng, Thanh Toàn, Mạnh Hùng, An Khang, Minh Luân,…
- Bé trai sinh tháng 9 thẳng thắn, khôn khéo: Quang Minh, Trung Thành, Tâm Việt, Khôi Nguyên, Anh Tài, Cương Quyết, Huy Vũ,…
- Bé trai sinh tháng 10 giỏi giang, tiền đồ rộng mở: Minh Bảo, Hải Việt, Tuấn Lực, Vĩnh Cường, Hữu Thịnh, Hoàng Dũng, Việt Lĩnh, Anh Chí, Trí Nam,…
- Bé trai sinh tháng 11 cá tính, mạnh mẽ: Việt Cường, Trí Dũng, Minh Thắng, Tuấn Vũ, Anh Bằng, Huy Hoàng, Mạnh Tuấn, Đình Sang, Minh Thắng,…
- Bé trai sinh tháng 12 trầm tính, sống tình cảm: Hữu Thiện, Đức Sơn, Vĩnh Bảo, Vĩnh Cường, Việt Sang, Minh Đức, Khả Thiên,…
Đặt tên con trai theo họ
Đặt tên con trai sinh năm 2024 theo họ của bố/mẹ mệnh Kim
Nếu họ của bố/mẹ thuộc mệnh Kim như: Văn, Chung, Nguyên,…thì nên đặt tên con hợp với các mệnh Thủy, Thổ để cuộc đời suôn sẻ, bình an, có nhiều tiền tài.
Một số tên hợp mệnh Thổ, Thủy gồm: Triều, Hà, Hải, Hảo, Dân, Giang, Danh, Cương, Điền, Duy, Hoàng, Nhân, Thành, Bằng, Bình, Hưng, Huy, Chấn. Hoàng, Hậu, Thanh, Sơn, Vương, Vũ,…
Đặt tên con trai sinh năm 2024 theo họ của bố/mẹ mệnh Mộc
Nếu họ của bố/mẹ là mệnh Mộc như: Nguyễn, Đỗ, Đỗ, Dương, Ngô, Lâm, Bùi,…nên đặt tên con hợp với mệnh Hỏa, Thủy để cuộc sống hạnh phúc, ấm no, sự nghiệp phát triển.
Những tên hợp với mệnh Hỏa, Thủy như: Đại, Đặng, Đăng, Đạo, Bảo, Triều, Võ, Văn, Thanh, Phú, Dương, Giang, Hà, Hải, Hùng, Long, Đình, Định, Lộc, Hưng, Huy, Chinh, Chí, Quang, Quyết,…
Đặt tên con trai sinh năm 2024 theo họ của bố/mẹ mệnh Thuỷ
Nếu họ của bố/mẹ là mệnh Thủy như Vũ, Võ, Lê, Khương, Phạm, Phan,…nên đặt tên con hợp với mệnh Kim và mệnh Mộc như: Lân, Nghiêm, Thành, Thắng, Thanh, Thuận, Tín, Tú, Nghị, Chiến, Anh, Bách, Cẩn, Gia, Khang, Cung, Cương, Dư, Khánh, Khoa, Kiệt, Lâm, Hoàn, Tường,…
Đặt tên con trai sinh năm Giáp Thìn theo họ của bố/mẹ mệnh Hoả
Nếu họ của bố/mẹ là mệnh Hỏa như Lê, Trần, Lý, Đặng,…nên đặt tên con hợp với mệnh Mộc và Thổ sẽ giúp gia đình hòa thuận, bình an, hạnh phúc,…Khôi, Liệt, Khánh, Gia, Quan, Quân, Nghiêm, Nghị, Khoa, Khang, Ca, Cẩn, Duy Hoàng, Đạo, Đạt Long, Luân, Canh, Cao, An, Ân, Cương, Điền, Dũng, Dương,…
Đặt tên con trai sinh năm Giáp Thìn theo họ của bố/mẹ mệnh Thổ
Nếu họ của bố/mẹ là mệnh Thổ như Hồ, Hoàng, Sơn, Huỳnh, Châu,…nên đặt tên con hợp với mệnh Hỏa, Kim để cuộc sống có nhiều may mắn, thuận lợi như: Bảo, Chấn, Chí, Chinh, Đại. Đình, Định, Hiển, Lân, lâm, Linh, Quang, Sáng, Doanh, Đức, Dương, Siêu, Tài, Thành, Tường, Thái, Thành, Thắng, Thuận, Tín, Tú,…
Đặt tên ở nhà cho con trai sinh năm 2024
Theo quan niệm của ông bà từ ngày xưa, để nuôi dạy con dễ hơn, ít quấy khóc và luôn khỏe mạnh thì nên đặt cho con cái tên ở nhà hay, độc đáo và dễ nhớ.
Thời điểm được cho là tốt nhất để đặt tên ở nhà cho con trai sinh năm 2024 là trong bụng mẹ. Bố mẹ có thể tham khảo một số tên sau:
- Đặt tên ở nhà cho con trai 2024 theo vần: Chun Chun, Chôm Chôm, Bi, Bo, Bon, Zon, Zin,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo tên đồ uống: Cà Phê, Kem, Coca, Soda, Pepsi, Tiger, Sữa, Latte,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai 2024 theo tên đồ ăn: Mắm, Sushi, Kẹo, Bún, Cốm, Đậu, Pate, Pizza, Cà ri,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo tên các loại rau củ: Đậu, Bắp, Khoai, Bắp cải, Su Su, Củ Cải,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo các loại trái cây: Cà Chua, Dừa, Mít, Dứa, Táo, Bí Ngô, Dưa hấu, Sapo, Bơ,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 thể hiện sự bình an: Bi, Ben, Lion, Bon, Leo, Gấu,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo hiện tượng thời tiết: Sấm, Gió, Sét, Chớp, Mưa, Bão,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo các loài vật: Tôm, Cua, Cò, Cún, Gấu, Tép, Voi, Heo, Sóc, Nhím, Ốc,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 với mong muốn con dễ nuôi, khỏe mạnh: Cuội, Bờm, Tèo, Tũn, Sâu, Tẹt, Cu Tí,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo ngoại hình: Tròn, Su Mô, Tí Hon, Xoăn, Sún, Choắt, Mỡ, Bự, Hạt Tiêu, Tồ, Mập,…
- Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2024 theo tên các nhân vật hoạt hình nổi tiếng: Loki, Donald, Panda, Jim, Simba, Nemo, Baloo, Nobita, Tintin, Conan,…
Gợi ý đặt tên bé trai 2024 theo tên nước ngoài
Đặt tên tiếng Anh cho bé trai 2024 hay, dễ thương
- Alex: Hài hước, đáng yêu, có trí tuệ
- Brian: Mạnh khỏe, dũng cảm có ý chí kiên cường
- Felix: May mắn, vui vẻ, đáng yêu
- Jack: Đáng yêu, thông minh
- Nathan: Con là món quà quý giá mà ông trời ban cho bố mẹ
- Mark: Thông minh, tốt bụng
- Isaac: Vui vẻ, luôn mang đến hạnh phúc, tiếng cười cho mọi người
- John: Hiền lành, tốt bụng
Đặt tên tiếng Nhật cho bé trai 2024 ý nghĩa, đáng yêu
- Akira: Thông minh, có trí tuệ hơn người
- Atsushi: Chất phác, hiền lành
- Dai: Khoẻ mạnh, dũng cảm
- Kazuo: Vui vẻ, hoà nhã
- Gi: Mạnh mẽ, giàu ý chí
- Hisashi: Giàu ý chí, hào phóng
- Toshiro: Thông minh, sáng suốt
- Shizu: Cuộc sống bình yên, gặp nhiều may mắn.
Đặt tên tiếng Trung cho bé trai 2024 ý nghĩa, độc đáo
- Việt Bân: Thanh lịch, chân thành
- Đức Hậu: Nhân hậu, lịch sự, hoà nhã
- Hạo Hiên: Quang minh, lỗi lạc
- Ý Hiên: Thông minh, dũng cảm
- Hào Kiện: Khí phách, mạnh mẽ
- Tuấn Lãng: Khôi ngô tuấn tú, khí phách hiên ngang
- Thuận Nhã: Hoà đồng
- Vĩ Trí: Thông minh, tài ba
Đặt tên tiếng Hàn cho bé trai 2024 hay, ấn tượng
- Do-hyun: Đức hạnh, đa tài, thành đạt
- Dae-Jung: Ý chí lớn lao, sống tình nghĩa
- Eun: Tốt bụng, đa tài
- Hyun: Trung thực, tốt bụng
- Hei: Trí tuệ, tài năng
- Jeong: Đẹp trai, hiền lành, tốt bụng
- Ji-hun: Hiểu chuyện được mọi người yêu thích
- Sung -min: Thông minh, hoạt bát
3Những tên không nên đặt cho con trai Giáp Thìn 2024
Khi đặt tên con trai năm 2024 theo phong thủy tránh đặt tên con liên quan đến 2 mệnh Thủy và Kim vì tương khắc với mệnh Hỏa như: Nghĩa, Nguyên, Tâm, Thăng, Thắng, Thế, Hội, Hải, Quang, Nhậm, Trí,…
4Những lưu ý khi đặt tên cho con trai sinh năm 2024
- Đặt tên con dễ đọc, dễ nghe, dễ nhớ, tránh rườm rà. Chú ý luật bằng trắc trong tên.
- Không chọn tên có âm vần gây hiểu lầm, dễ xuyên tạc hoặc đọc lái có ý nghĩa xấu, xui xẻ.
- Không nên đặt tên con trùng với tên người lớn tuổi trong gia đình vì phạm húy.
Tên hay cho con trai theo vần A
Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…
- Bảo An
- Bình An
- Ðăng An
- Duy An
- Khánh An
- Nam An
- Phước An
- Thành An
- Thế An
- Thiên An
- Trường An
- Việt An
- Xuân An
- Công Ân
- Ðức Ân
- Gia Ân
- Hoàng Ân
- Minh Ân
- Phú Ân
- Thành Ân
- Thiên Ân
- Thiện Ân
- Vĩnh Ân
- Ngọc Ẩn
- Chí Anh
- Ðức Anh
- Dương Anh
- Gia Anh
- Hùng Anh
- Huy Anh
- Minh Anh
- Quang Anh
- Quốc Anh
- Thế Anh
- Thiếu Anh
- Thuận Anh
- Trung Anh
- Tuấn Anh
- Tùng Anh
- Tường Anh
- Việt Anh
- Vũ Anh
Tên hay cho bé trai theo vần B
Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…
- Hồ Bắc
- Hoài Bắc
- Gia Bạch
- Công Bằng
- Ðức Bằng
- Hải Bằng
- Yên Bằng
- Chí Bảo
- Ðức Bảo
- Duy Bảo
- Gia Bảo
- Hữu Bảo
- Nguyên Bảo
- Quốc Bảo
- Thiệu Bảo
- Tiểu Bảo
- Ðức Bình
- Gia Bình
- Hải Bình
- Hòa Bình
- Hữu Bình
- Khánh Bình
- Kiên Bình
- Kiến Bình
- Phú Bình
- Quốc Bình
- Tân Bình
- Tất Bình
- Thái Bình
- Thế Bình
- Xuân Bình
- Yên Bình
- Quang Bửu
- Thiên Bửu
Tên hay cho con trai theo vần C
Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C
- Khải Ca
- Gia Cần
- Duy Cẩn
- Gia Cẩn
- Hữu Canh
- Gia Cảnh
- Hữu Cảnh
- Minh Cảnh
- Ngọc Cảnh
- Đức Cao
- Xuân Cao
- Bảo Chấn
- Bảo Châu
- Hữu Châu
- Phong Châu
- Thành Châu
- Tuấn Châu
- Tùng Châu
- Đình Chiến
- Mạnh Chiến
- Minh Chiến
- Hữu Chiến
- Huy Chiểu
- Trường Chinh
- Ðức Chính
- Trọng Chính
- Trung Chính
- Việt Chính
- Ðình Chương
- Tuấn Chương
- Minh Chuyên
- An Cơ
- Chí Công
- Thành Công
- Xuân Cung
- Hữu Cương
- Mạnh Cương
- Duy Cương
- Việt Cương
- Bá Cường
- Ðức Cường
- Ðình Cường
- Duy Cường
- Hùng Cường
- Hữu Cường
- Kiên Cường
- Mạnh Cường
- Ngọc Cường
- Phi Cường
- Phúc Cường
- Thịnh Cường
- Việt Cường
Tên hay cho con trai theo vần D và Đ
Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…
- Ngọc Đại
- Quốc Ðại
- Minh Dân
- Thế Dân
- Minh Ðan
- Nguyên Ðan
- Sỹ Ðan
- Hải Ðăng
- Hồng Ðăng
- Minh Danh
- Ngọc Danh
- Quang Danh
- Thành Danh
- Hưng Ðạo
- Thanh Ðạo
- Bình Ðạt
- Ðăng Ðạt
- Hữu Ðạt
- Minh Ðạt
- Quang Ðạt
- Quảng Ðạt
- Thành Ðạt
- Ðắc Di
- Phúc Ðiền
- Quốc Ðiền
- Phi Ðiệp
- Ðình Diệu
- Vinh Diệu
- Mạnh Ðình
- Bảo Ðịnh
- Hữu Ðịnh
- Ngọc Ðoàn
- Thanh Ðoàn
- Thành Doanh
- Thế Doanh
- Ðình Ðôn
- Quang Đông
- Từ Ðông
- Viễn Ðông
- Lâm Ðông
- Bách Du
- Thụy Du
- Hồng Đức
- Anh Ðức
- Gia Ðức
- Kiến Ðức
- Minh Ðức
- Quang Ðức
- Tài Ðức
- Thái Ðức
- Thiên Ðức
- Thiện Ðức
- Tiến Ðức
- Trung Ðức
- Tuấn Ðức
- Hoàng Duệ
- Anh Dũng
- Chí Dũng
- Hoàng Dũng
- Hùng Dũng
- Lâm Dũng
- Mạnh Dũng
- Minh Dũng
- Nghĩa Dũng
- Ngọc Dũng
- Nhật Dũng
- Quang Dũng
- Tấn Dũng
- Thế Dũng
- Thiện Dũng
- Tiến Dũng
- Trí Dũng
- Trọng Dũng
- Trung Dũng
- Tuấn Dũng
- Việt Dũng
- Hiếu Dụng
- Ðại Dương
- Ðình Dương
- Ðông Dương
- Hải Dương
- Nam Dương
- Quang Dương
- Thái Dương
- Việt Dương
- Anh Duy
- Bảo Duy
- Ðức Duy
- Khắc Duy
- Khánh Duy
- Nhật Duy
- Phúc Duy
- Thái Duy
- Trọng Duy
- Việt Duy
- Thế Duyệt
Tên hay cho con trai theo vần G và K
Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…
- Vương Gia
- Bảo Giang
- Chí Giang
- Công Giang
- Ðức Giang
- Hải Giang
- Hòa Giang
- Hoàng Giang
- Hồng Giang
- Khánh Giang
- Long Giang
- Minh Giang
- Thiện Giang
- Trường Giang
- Nguyên Giáp
- Huy Kha
- Anh Khải
- Ðức Khải
- Hoàng Khải
- Quang Khải
- Tuấn Khải
- Việt Khải
- An Khang
- Chí Khang
- Ðức Khang
- Duy Khang
- Hoàng Khang
- Hữu Khang
- Minh Khang
- Ngọc Khang
- Nguyên Khang
- Như Khang
- Phúc Khang
- Tấn Khang
- Việt Khang
- Hữu Khanh
- Tuấn Khanh
- Bảo Khánh
- Ðăng Khánh
- Duy Khánh
- Gia Khánh
- Huy Khánh
- Minh Khánh
- Quốc Khánh
- Trọng Khánh
- Chí Khiêm
- Ðức Khiêm
- Duy Khiêm
- Gia Khiêm
- Huy Khiêm
- Thành Khiêm
- Thiện Khiêm
- Anh Khoa
- Ðăng Khoa
- Việt Khoa
- Xuân Khoa
- Anh Khôi
- Hoàng Khôi
- Hữu Khôi
- Minh Khôi
- Ngọc Khôi
- Nguyên Khôi
- Việt Khôi
- Đăng Khương
- Ngọc Khương
- Nhật Khương
- Chí Kiên
- Ðức Kiên
- Gia Kiên
- Trọng Kiên
- Trung Kiên
- Xuân Kiên
- Gia Kiệt
- Liên Kiệt
- Minh Kiệt
- Thường Kiệt
- Tuấn Kiệt
- Trọng Kim
- Bá Kỳ
- Cao Kỳ
- Minh Kỳ
- Trường Kỳ
Tên hay cho con trai theo vần H
Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa
- Hiệp Hà
- Huy Hà
- Mạnh Hà
- Quang Hà
- Sơn Hà
- Trọng Hà
- Công Hải
- Ðông Hải
- Ðức Hải
- Duy Hải
- Hoàng Hải
- Khánh Hải
- Minh Hải
- Nam Hải
- Ngọc Hải
- Phi Hải
- Phú Hải
- Quang Hải
- Quốc Hải
- Sơn Hải
- Thanh Hải
- Trung Hải
- Tuấn Hải
- Việt Hải
- Vĩnh Hải
- Xuân Hãn
- Ðại Hành
- Hữu Hạnh
- Nguyên Hạnh
- Quốc Hạnh
- Công Hào
- Hiệp Hào
- Minh Hào
- Thanh Hào
- Trí Hào
- Ðình Hảo
- Công Hậu
- Thanh Hậu
- Duy Hiền
- Quốc Hiền
- Tạ Hiền
- Bảo Hiển
- Ngọc Hiển
- Quốc Hiển
- Gia Hiệp
- Hòa Hiệp
- Hoàng Hiệp
- Hữu Hiệp
- Phú Hiệp
- Tiến Hiệp
- Quốc Hiệp
- Chí Hiếu
- Công Hiếu
- Duy Hiếu
- Minh Hiếu
- Tất Hiếu
- Trọng Hiếu
- Trung Hiếu
- Xuân Hiếu
- Bảo Hòa
- Ðạt Hòa
- Ðức Hòa
- Gia Hòa
- Hiệp Hòa
- Khải Hòa
- Minh Hòa
- Nghĩa Hòa
- Nhật Hòa
- Phúc Hòa
- Quang Hòa
- Quốc Hòa
- Tất Hòa
- Thái Hòa
- Xuân Hòa
- Quốc Hoài
- Công Hoán
- Quốc Hoàn
- Khánh Hoàn
- Anh Hoàng
- Bảo Hoàng
- Duy Hoàng
- Gia Hoàng
- Hữu Hoàng
- Huy Hoàng
- Khánh Hoàng
- Minh Hoàng
- Phi Hoàng
- Quốc Hoàng
- Sỹ Hoàng
- Tuấn Hoàng
- Việt Hoàng
- Tiến Hoạt
- Khánh Hội
- Nhật Hồng
- Việt Hồng
- Ðình Hợp
- Hòa Hợp
- Gia Huấn
- Minh Huấn
- Chấn Hùng
- Duy Hùng
- Gia Hùng
- Hữu Hùng
- Mạnh Hùng
- Minh Hùng
- Nhật Hùng
- Phi Hùng
- Phú Hùng
- Quang Hùng
- Quốc Hùng
- Thế Hùng
- Trí Hùng
- Trọng Hùng
- Tuấn Hùng
- Việt Hùng
- Chấn Hưng
- Gia Hưng
- Minh Hưng
- Nam Hưng
- Phú Hưng
- Phúc Hưng
- Quang Hưng
- Quốc Hưng
- Thiên Hưng
- Vĩnh Hưng
- Chính Hữu
- Quang Hữu
- Trí Hữu
- Bảo Huy
- Ðức Huy
- Gia Huy
- Khánh Huy
- Minh Huy
- Ngọc Huy
- Nhật Huy
- Quang Huy
- Quốc Huy
- Thanh Huy
- Việt Huy
- Xuân Huy
- Bảo Huỳnh
Tên hay cho con trai theo vần L
Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…
- Ân Lai
- Bảo Lâm
- Huy Lâm
- Hoàng Lâm
- Phúc Lâm
- Quang Lâm
- Sơn Lâm
- Thế Lâm
- Tùng Lâm
- Tường Lâm
- Hoàng Lân
- Ngọc Lân
- Quang Lân
- Tường Lân
- Công Lập
- Gia Lập
- Hữu Lễ
- Tôn Lễ
- Hiếu Liêm
- Thanh Liêm
- Hoàng Linh
- Quang Linh
- Tuấn Linh
- Tùng Linh
- Hồng Lĩnh
- Huy Lĩnh
- Tường Lĩnh
- Bá Lộc
- Công Lộc
- Ðinh Lộc
- Ðình Lộc
- Nam Lộc
- Nguyên Lộc
- Phước Lộc
- Quang Lộc
- Xuân Lộc
- Tấn Lợi
- Thắng Lợi
- Thành Lợi
- Bá Long
- Bảo Long
- Ðức Long
- Hải Long
- Hoàng Long
- Hữu Long
- Kim Long
- Phi Long
- Tân Long
- Thăng Long
- Thanh Long
- Thành Long
- Thụy Long
- Trường Long
- Tuấn Long
- Việt Long
- Thiện Luân
- Vĩnh Luân
- Công Luận
- Ðình Luận
- Duy Luận
- Công Luật
- Hữu Lương
- Thiên Lương
- Công Lý
- Minh Lý
Tên hay cho con trai theo vần M
Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…
- Ðức Mạnh
- Duy Mạnh
- Quốc Mạnh
- Thiên Mạnh
- Thụy Miên
- Anh Minh
- Bình Minh
- Cao Minh
- Chiêu Minh
- Ðăng Minh
- Ðức Minh
- Duy Minh
- Gia Minh
- Hoàng Minh
- Hồng Minh
- Hiểu Minh
- Hữu Minh
- Khắc Minh
- Khánh Minh
- Ngọc Minh
- Nhật Minh
- Quang Minh
- Quốc Minh
- Thái Minh
- Thanh Minh
- Thế Minh
- Thiện Minh
- Trí Minh
- Tuấn Minh
- Tùng Minh
- Tường Minh
- Văn Minh
- Vũ Minh
- Xuân Minh
- Hoàng Mỹ
- Quốc Mỹ
Tên hay cho con trai theo vần N
Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…
- An Nam
- Chí Nam
- Ðình Nam
- Giang Nam
- Hải Nam
- Hồ Nam
- Hoài Nam
- Hoàng Nam
- Hữu Nam
- Khánh Nam
- Nhật Nam
- Phương Nam
- Tấn Nam
- Trường Nam
- Xuân Nam
- Ngọc Ngạn
- Gia Nghị
- Hiếu Nghĩa
- Hữu Nghĩa
- Minh Nghĩa
- Trọng Nghĩa
- Trung Nghĩa
- Mạnh Nghiêm
- Cao Nghiệp
- Hào Nghiệp
- Ðại Ngọc
- Hùng Ngọc
- Tuấn Ngọc
- Việt Ngọc
- Duy Ngôn
- Hoàng Ngôn
- Thiện Ngôn
- An Nguyên
- Bình Nguyên
- Ðình Nguyên
- Ðông Nguyên
- Hải Nguyên
- Khôi Nguyên
- Nhân Nguyên
- Phúc Nguyên
- Phước Nguyên
- Thành Nguyên
- Trung Nguyên
- Tường Nguyên
- Ðình Nhân
- Ðức Nhân
- Minh Nhân
- Thiện Nhân
- Phước Nhân
- Quang Nhân
- Thành Nhân
- Thụ Nhân
- Trọng Nhân
- Trung Nhân
- Trường Nhân
- Việt Nhân
- Thống Nhất
- Hồng Nhật
- Minh Nhật
- Nam Nhật
- Quang Nhật
- Hạo Nhiên
- An Ninh
- Khắc Ninh
- Quang Ninh
- Xuân Ninh
Tên hay cho con trai theo vần P và Q
Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…
- Hoàng Phát
- Hồng Phát
- Tấn Phát
- Trường Phát
- Tường Phát
- Ðức Phi
- Khánh Phi
- Nam Phi
- Thanh Phi
- Cao Phong
- Chấn Phong
- Chiêu Phong
- Ðông Phong
- Ðức Phong
- Gia Phong
- Hải Phong
- Hiếu Phong
- Hoài Phong
- Hùng Phong
- Huy Phong
- Khởi Phong
- Nguyên Phong
- Quốc Phong
- Thanh Phong
- Thuận Phong
- Uy Phong
- Việt Phong
- Ðình Phú
- Ðức Phú
- Kim Phú
- Sỹ Phú
- Thiên Phú
- Ðình Phúc
- Gia Phúc
- Lạc Phúc
- Thế Phúc
- Trường Phúc
- Xuân Phúc
- Công Phụng
- Bá Phước
- Gia Phước
- Hữu Phước
- Tân Phước
- Thiện Phước
- Chế Phương
- Ðông Phương
- Lam Phương
- Nam Phương
- Quốc Phương
- Thành Phương
- Thế Phương
- Thuận Phương
- Viễn Phương
- Việt Phương
- Anh Quân
- Bình Quân
- Chiêu Quân
- Ðông Quân
- Hải Quân
- Hoàng Quân
- Long Quân
- Minh Quân
- Nhật Quân
- Quốc Quân
- Sơn Quân
- Đăng Quang
- Ðức Quang
- Duy Quang
- Hồng Quang
- Huy Quang
- Minh Quang
- Ngọc Quang
- Nhật Quang
- Thanh Quang
- Tùng Quang
- Ðình Quảng
- Ðức Quảng
- Anh Quốc
- Bảo Quốc
- Minh Quốc
- Nhật Quốc
- Việt Quốc
- Vinh Quốc
- Hồng Quý
- Minh Quý
- Xuân Quý
- Ðức Quyền
- Lương Quyền
- Sơn Quyền
- Thế Quyền
- Ngọc Quyết
- Việt Quyết
- Mạnh Quỳnh
Tên hay cho con trai theo vần S
Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…
- Thái San
- Ðình Sang
- Thái Sang
- Thành Sang
- Quang Sáng
- Ðức Siêu
- Công Sinh
- Ðức Sinh
- Phúc Sinh
- Tấn Sinh
- Thiện Sinh
- Anh Sơn
- Bảo Sơn
- Cao Sơn
- Chí Sơn
- Công Sơn
- Danh Sơn
- Ðông Sơn
- Giang Sơn
- Hải Sơn
- Hồng Sơn
- Hùng Sơn
- Kim Sơn
- Minh Sơn
- Nam Sơn
- Ngọc Sơn
- Phước Sơn
- Thái Sơn
- Thanh Sơn
- Thế Sơn
- Trường Sơn
- Vân Sơn
- Viết Sơn
- Việt Sơn
- Xuân Sơn
- Cao Sỹ
- Tuấn Sỹ
Tên hay cho con trai theo vần T
Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?
- Anh Tài
- Ðức Tài
- Hữu Tài
- Lương Tài
- Quang Tài
- Tấn Tài
- Tuấn Tài
- Ðức Tâm
- Duy Tâm
- Hữu Tâm
- Khải Tâm
- Phúc Tâm
- Thiện Tâm
- Duy Tân
- Hữu Tân
- Minh Tân
- Thái Tân
- Mạnh Tấn
- Nhật Tấn
- Trọng Tấn
- Cao Tiến
- Minh Tiến
- Nhật Tiến
- Nhất Tiến
- Quốc Tiến
- Việt Tiến
- Bảo Tín
- Hoài Tín
- Thành Tín
- Bảo Toàn
- Ðình Toàn
- Ðức Toàn
- Hữu Toàn
- Kim Toàn
- Minh Toàn
- Thanh Toàn
- Thuận Toàn
- Vĩnh Toàn
- Ðức Toản
- Quốc Toản
- Thanh Toản
- Hữu Trác
- Công Tráng
- Ðức Trí
- Dũng Trí
- Hữu Trí
- Minh Trí
- Thiên Trí
- Trọng Trí
- Minh Triết
- Phương Triều
- Quang Triều
- Vương Triều
- Khắc Triệu
- Minh Triệu
- Quang Triệu
- Vương Triệu
- Tấn Trình
- Ðắc Trọng
- Khắc Trọng
- Quang Trọng
- Ngọc Trụ
- Quốc Trụ
- Ðình Trung
- Ðức Trung
- Hoài Trung
- Hữu Trung
- Kiên Trung
- Minh Trung
- Quang Trung
- Quốc Trung
- Thành Trung
- Thanh Trung
- Thế Trung
- Tuấn Trung
- Xuân Trung
- Tấn Trương
- Lâm Trường
- Mạnh Trường
- Quang Trường
- Quốc Trường
- Xuân Trường
- Anh Tú
- Minh Tú
- Nam Tú
- Quang Tú
- Thanh Tú
- Tuấn Tú
- Hữu Từ
- Anh Tuấn
- Cảnh Tuấn
- Công Tuấn
- Ðình Tuấn
- Ðức Tuấn
- Huy Tuấn
- Khắc Tuấn
- Khải Tuấn
- Mạnh Tuấn
- Minh Tuấn
- Ngọc Tuấn
- Quang Tuấn
- Quốc Tuấn
- Thanh Tuấn
- Ðức Tuệ
- Anh Tùng
- Bá Tùng
- Sơn Tùng
- Thạch Tùng
- Thanh Tùng
- An Tường
- Ðức Tường
- Hữu Tường
- Huy Tường
- Mạnh Tường
- Thế Tường
Tên hay cho con trai theo vần Th
Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…
- Minh Thạc
- Bảo Thạch
- Duy Thạch
- Ngọc Thạch
- Quang Thạch
- Anh Thái
- Bảo Thái
- Hòa Thái
- Hoàng Thái
- Minh Thái
- Quang Thái
- Triệu Thái
- Việt Thái
- Xuân Thái
- Chiến Thắng
- Ðình Thắng
- Ðức Thắng
- Duy Thắng
- Hữu Thắng
- Mạnh Thắng
- Minh Thắng
- Quang Thắng
- Quốc Thắng
- Quyết Thắng
- Toàn Thắng
- Trí Thắng
- Vạn Thắng
- Việt Thắng
- Chí Thanh
- Duy Thanh
- Hoài Thanh
- Nam Thanh
- Thiện Thanh
- Việt Thanh
- Bá Thành
- Chí Thành
- Công Thành
- Ðắc Thành
- Danh Thành
- Ðức Thành
- Duy Thành
- Huy Thành
- Khắc Thành
- Lập Thành
- Quốc Thành
- Tân Thành
- Tấn Thành
- Thuận Thành
- Triều Thành
- Trung Thành
- Trường Thành
- Tuấn Thành
- Thanh Thế
- Giang Thiên
- Quang Thiên
- Thanh Thiên
- Ân Thiện
- Bá Thiện
- Ðình Thiện
- Gia Thiện
- Hữu Thiện
- Mạnh Thiện
- Minh Thiện
- Ngọc Thiện
- Phước Thiện
- Quốc Thiện
- Tâm Thiện
- Thành Thiện
- Xuân Thiện
- Bá Thịnh
- Cường Thịnh
- Gia Thịnh
- Hồng Thịnh
- Hùng Thịnh
- Kim Thịnh
- Nhật Thịnh
- Phú Thịnh
- Phúc Thịnh
- Quang Thịnh
- Quốc Thịnh
- Cao Thọ
- Ðức Thọ
- Hữu Thọ
- Ngọc Thọ
- Vĩnh Thọ
- Duy Thông
- Hiếu Thông
- Huy Thông
- Kim Thông
- Minh Thông
- Nam Thông
- Quảng Thông
- Quốc Thông
- Vạn Thông
- Việt Thông
- Ðại Thống
- Hữu Thống
- Chính Thuận
- Minh Thuận
- Ngọc Thuận
- Quang Thuận
- Thanh Thuận
- Hải Thụy
- Hồng Thụy
- Vĩnh Thụy
- Xuân Thuyết
Tên hay cho con trai theo vần U và V
Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội
- Cát Uy
- Gia Uy
- Vũ Uy
- Danh Văn
- Khánh Văn
- Kiến Văn
- Quốc Văn
- Khôi Vĩ
- Triều Vĩ
- Lâm Viên
- Anh Việt
- Dũng Việt
- Hoài Việt
- Hoàng Việt
- Hồng Việt
- Huy Việt
- Khắc Việt
- Nam Việt
- Phụng Việt
- Quốc Việt
- Trọng Việt
- Trung Việt
- Tuấn Việt
- Vương Việt
- Công Vinh
- Gia Vinh
- Hồng Vinh
- Quang Vinh
- Quốc Vinh
- Thanh Vinh
- Thành Vinh
- Thế Vinh
- Trọng Vinh
- Trường Vinh
- Tường Vinh
- Hữu Vĩnh
- Quý Vĩnh
- Chí Vịnh
- Long Vịnh
- Tiến Võ
- Anh Vũ
- Hiệp Vũ
- Huy Vũ
- Khắc Vũ
- Lâm Vũ
- Minh Vũ
- Quang Vũ
- Quốc Vũ
- Thanh Vũ
- Trường Vũ
- Uy Vũ
- Xuân Vũ
- Hoàng Vương
- Minh Vương
- Hữu Vượng
Với những gợi ý trên bố mẹ hãy chọn cho con yêu một cái tên thật đẹp nhé.